comptroller
UK/kəmpˈtɹoʊləɹ/
US/kəmpˈtɹoʊləɹ/
giọng máy của trình duyệt
comptroller nghĩa là người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý.
Nghĩa của comptroller
Danh từ
- Người kiểm tra, người kiểm soát.
- Quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller).
- Kỹ thuật Bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...).
Dạng từ của comptroller
| Số nhiều | comptrollers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comptroller
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
comptroller nghĩa là gì?
comptroller (danh từ) nghĩa là người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý.
comptroller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comptroller: giọng Anh (UK) /kəmpˈtɹoʊləɹ/, giọng Mỹ (US) /kəmpˈtɹoʊləɹ/.