TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người lái máy bay tiếng Anh là gì?

"người lái máy bay" trong tiếng Anh là pilot (danh từ), aviator (danh từ), airman (danh từ).

pilot Danh từ

UK/ˈpaɪ̯.lət/US/ˈpaɪ̯.lət/ giọng người thật

Nghĩa: Phi công, người lái máy bay.

Xem đầy đủ từ "pilot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aviator Danh từ

US/ˈeɪ.vi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lái máy bay, phi công.

Xem đầy đủ từ "aviator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airman Danh từ

UK/ˈɛə.mən/US/ˈɛɹ.mən/ giọng người thật

Nghĩa: Người lái máy bay, phi công.

Xem đầy đủ từ "airman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fly boy Cụm từ

Nghĩa: Người lái máy bay.

Xem đầy đủ từ "fly boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flyer Danh từ

UK/ˈflaɪə(ɹ)/US/ˈflaɪə(ɹ)/ giọng máy

Nghĩa: Người lái máy bay.

Xem đầy đủ từ "flyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

birdman Danh từ

US/ˈbɜːd.mən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phi công, người lái máy bay.

Xem đầy đủ từ "birdman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aircraftman Danh từ

Nghĩa: Người lái máy bay.

Xem đầy đủ từ "aircraftman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flier Danh từ

US/ˈflɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lái máy bay.

Xem đầy đủ từ "flier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người lái máy bay tiếng Anh là gì?

"người lái máy bay" trong tiếng Anh là pilot (danh từ), aviator (danh từ), airman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pilot": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "airman": Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).