Người ngây thơ tiếng Anh là gì?
"người ngây thơ" trong tiếng Anh là babe (danh từ), lamb (danh từ), innocence (danh từ).
babe Danh từ
UK/beɪb/US/beɪb/
Nghĩa: Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.
lamb Danh từ
UK/ˈlæm/US/ˈlæm/
Nghĩa: Người ngây thơ; người yếu đuối.
innocence Danh từ
UK/ˈɪnəsn̩s/US/ˈɪnəsn̩s/
Nghĩa: Người vô tội; người ngây thơ.
spring-chicken Danh từ
US/ˈsprɪŋ.ˈtʃɪ.kᵊn/
Nghĩa: Người ngây thơ (đặc biệt phụ nữ).
innocency Danh từ
UK/ˈɪnəsənsi/US/ˈɪnəsənsi/
Nghĩa: Người vô tội; người ngây thơ.
Câu hỏi thường gặp
Người ngây thơ tiếng Anh là gì?
"người ngây thơ" trong tiếng Anh là babe (danh từ), lamb (danh từ), innocence (danh từ).