TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngây thơ tiếng Anh là gì?

"người ngây thơ" trong tiếng Anh là babe (danh từ), lamb (danh từ), innocence (danh từ).

babe Danh từ

UK/beɪb/US/beɪb/

Nghĩa: Trẻ sơ sinh,; Người khờ dại, người ngây thơ, người không có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "babe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamb Danh từ

UK/ˈlæm/US/ˈlæm/

Nghĩa: Người ngây thơ; người yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "lamb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocence Danh từ

UK/ˈɪnəsn̩s/US/ˈɪnəsn̩s/

Nghĩa: Người vô tội; người ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "innocence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring-chicken Danh từ

US/ˈsprɪŋ.ˈtʃɪ.kᵊn/

Nghĩa: Người ngây thơ (đặc biệt phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "spring-chicken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocency Danh từ

UK/ˈɪnəsənsi/US/ˈɪnəsənsi/

Nghĩa: Người vô tội; người ngây thơ.

Xem đầy đủ từ "innocency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngây thơ tiếng Anh là gì?

"người ngây thơ" trong tiếng Anh là babe (danh từ), lamb (danh từ), innocence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.