TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nghe tiếng Anh là gì?

"người nghe" trong tiếng Anh là listener (danh từ), audience (danh từ), hearer (danh từ).

listener Danh từ

UK/ˈlɪsənə/US/ˈlɪs(ə)nɚ/

Nghĩa: Người nghe, thính giả.

  • The listeners had already begun to yawn.Những người nghe đã bắt đầu ngáp.
  • a good listenerngười lắng nghe (chuyện, ý kiến người khác)

Xem đầy đủ từ "listener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

audience Danh từ

UK/ˈɔːdi.əns/US/ˈɔ.di.əns/

Nghĩa: Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.

  • It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf.Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.

Xem đầy đủ từ "audience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearer Danh từ

UK/ˈhɪəɹə/US/ˈhɪɹɚ/

Nghĩa: Người nghe, thính giả.

Xem đầy đủ từ "hearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditor Danh từ

UK/ˈɔːdɪtɚ/US/ˈɔːdɪtɚ/

Nghĩa: Người nghe, thính giả.

Xem đầy đủ từ "auditor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditory Danh từ

UK/ˈɔː.dɪ.tə.ɹi/US/ˈɔː.dɪˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Những người nghe, thính giả.

Xem đầy đủ từ "auditory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nghe tiếng Anh là gì?

"người nghe" trong tiếng Anh là listener (danh từ), audience (danh từ), hearer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.