TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhà tiếng Anh là gì?

"người nhà" trong tiếng Anh là domestic (danh từ), help, relative.

domestic Danh từ

UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/

Nghĩa: Người hầu, người nhà.

Xem đầy đủ từ "domestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

help

UK/hɛlp/US/hɛlp/

Xem đầy đủ từ "help": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relative

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/

Xem đầy đủ từ "relative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependent Danh từ

UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).

Xem đầy đủ từ "dependent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servant

UK/ˈsɜːvənt/US/ˈsɝvənt/

Xem đầy đủ từ "servant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependant Danh từ

UK/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).

Xem đầy đủ từ "dependant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhà tiếng Anh là gì?

"người nhà" trong tiếng Anh là domestic (danh từ), help, relative.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.