Người nhảy tiếng Anh là gì?
"người nhảy" trong tiếng Anh là dancer (danh từ), jumper (danh từ), springer (danh từ).
dancer Danh từ
UK/ˈdɑːnsə(ɹ)/US/ˈdænsəɹ/
Nghĩa: người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công
jumper Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌmpə/US/ˈd͡ʒʌmpɚ/
Nghĩa: Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...).
springer Danh từ
US/ˈsprɪŋ.ɜː/
Nghĩa: Người nhảy.
leaper Danh từ
US/ˈli.pɜː/
Nghĩa: Người nhảy.
vaulter Danh từ
UK/ˈvɒl.tə/US/ˈvɔl.tɚ/
Nghĩa: Người nhảy, vận động viên nhảy sào.
Câu hỏi thường gặp
Người nhảy tiếng Anh là gì?
"người nhảy" trong tiếng Anh là dancer (danh từ), jumper (danh từ), springer (danh từ).