TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhảy tiếng Anh là gì?

"người nhảy" trong tiếng Anh là dancer (danh từ), jumper (danh từ), springer (danh từ).

dancer Danh từ

UK/ˈdɑːnsə(ɹ)/US/ˈdænsəɹ/

Nghĩa: người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công

Xem đầy đủ từ "dancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jumper Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌmpə/US/ˈd͡ʒʌmpɚ/

Nghĩa: Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...).

Xem đầy đủ từ "jumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springer Danh từ

US/ˈsprɪŋ.ɜː/

Nghĩa: Người nhảy.

Xem đầy đủ từ "springer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaper Danh từ

US/ˈli.pɜː/

Nghĩa: Người nhảy.

Xem đầy đủ từ "leaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaulter Danh từ

UK/ˈvɒl.tə/US/ˈvɔl.tɚ/

Nghĩa: Người nhảy, vận động viên nhảy sào.

Xem đầy đủ từ "vaulter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhảy tiếng Anh là gì?

"người nhảy" trong tiếng Anh là dancer (danh từ), jumper (danh từ), springer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.