TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tham dự tiếng Anh là gì?

"người tham dự" trong tiếng Anh là participant (danh từ), attender (danh từ), partaker (danh từ).

participant Danh từ

UK/pɑːˈtɪsɪpənt/US/pɑːɹˈtɪsəpənt/

Nghĩa: Người tham gia, người tham dự.

Xem đầy đủ từ "participant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attender Danh từ

US/ə.ˈtɛn.dɜː/

Nghĩa: Người tham dự.

Xem đầy đủ từ "attender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partaker Danh từ

US/pɑːr.ˈteɪ.kɜː/

Nghĩa: Người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ.

  • a partaker in guiltkẻ đồng phạm

Xem đầy đủ từ "partaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

participator Danh từ

US/pɑɹˈtɪsəˌpeɪtɚ/

Nghĩa: Người tham gia, người tham dự, người góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "participator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

party Danh từ

UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/

Nghĩa: Người tham gia, người tham dự.

  • to be a party to somethingthằng cha, lão, anh chàng, gã, con bé, mụ
  • an old party with spectaleslâo đeo kính

Xem đầy đủ từ "party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tham dự tiếng Anh là gì?

"người tham dự" trong tiếng Anh là participant (danh từ), attender (danh từ), partaker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.