Ngựa nhỏ tiếng Anh là gì?
"ngựa nhỏ" trong tiếng Anh là pony (danh từ), cayuse (danh từ), tat (danh từ).
pony Danh từ
UK/ˈpəʊni/US/ˈpoʊni/
Nghĩa: Ngựa nhỏ, ngựa lùn.
cayuse Danh từ
UK/ˈkaɪuːs/US/ˈkaɪuːs/
Nghĩa: Ngựa nhỏ (của thổ dân da đỏ).
tat Danh từ
UK/tæt/US/tæt/
Nghĩa: Ngựa nhỏ.
hobby Danh từ
UK/ˈhɒ.bi/US/ˈhɑ.bi/
Nghĩa: Con ngựa nhỏ.
nag Danh từ
UK/ˈnæɡ/US/ˈnæɡ/
Nghĩa: Con ngựa nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
Ngựa nhỏ tiếng Anh là gì?
"ngựa nhỏ" trong tiếng Anh là pony (danh từ), cayuse (danh từ), tat (danh từ).