TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngựa nhỏ tiếng Anh là gì?

"ngựa nhỏ" trong tiếng Anh là pony (danh từ), cayuse (danh từ), tat (danh từ).

pony Danh từ

UK/ˈpəʊni/US/ˈpoʊni/

Nghĩa: Ngựa nhỏ, ngựa lùn.

Xem đầy đủ từ "pony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cayuse Danh từ

UK/ˈkaɪuːs/US/ˈkaɪuːs/

Nghĩa: Ngựa nhỏ (của thổ dân da đỏ).

Xem đầy đủ từ "cayuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tat Danh từ

UK/tæt/US/tæt/

Nghĩa: Ngựa nhỏ.

Xem đầy đủ từ "tat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hobby Danh từ

UK/ˈhɒ.bi/US/ˈhɑ.bi/

Nghĩa: Con ngựa nhỏ.

Xem đầy đủ từ "hobby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nag Danh từ

UK/ˈnæɡ/US/ˈnæɡ/

Nghĩa: Con ngựa nhỏ.

Xem đầy đủ từ "nag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa nhỏ tiếng Anh là gì?

"ngựa nhỏ" trong tiếng Anh là pony (danh từ), cayuse (danh từ), tat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.