Ngang ngạnh tiếng Anh là gì?
"ngang ngạnh" trong tiếng Anh là perverse (tính từ), unruly (tính từ), wantonly (phó từ).
perverse Tính từ
UK/pəˈvɜːs/US/pɚˈvɝs/
Nghĩa: Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).
unruly Tính từ
UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/
Nghĩa: Ngỗ ngược, ngang ngạnh (trẻ con); bất kham (ngựa).
wantonly Phó từ
UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/
Nghĩa: Bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động).
contumaciously Phó từ
US/ˌkɑːn.tuː.ˈmeɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngạnh.
defiant Tính từ
UK/dɪˈfaɪ(j)ənt/US/dɪˈfaɪənt/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.
wilful Tính từ
UK/ˈwɪlfʊl/US/ˈwɪlfʊl/
Nghĩa: Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.
- a wilful childmột đứa trẻ bướng bỉnh
perversely Phó từ
US/ˌpɜː.ˈvɜːs.li/
Nghĩa: Ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh).
perversity Danh từ
UK/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/US/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/
Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).
perverseness Danh từ
US/ˌpɜː.ˈvɜːs.nəs/
Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).
refractoriness Danh từ
US/rɪ.ˈfræk.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Ngang ngạnh tiếng Anh là gì?
"ngang ngạnh" trong tiếng Anh là perverse (tính từ), unruly (tính từ), wantonly (phó từ).