TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghị sĩ tiếng Anh là gì?

"nghị sĩ" trong tiếng Anh là congressman (danh từ), Member of Parliament (danh từ), senator (danh từ).

congressman Danh từ

US/ˈkɑːŋ.ɡrəs.mən/

Nghĩa: Nghị sĩ (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).

Xem đầy đủ từ "congressman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Member of Parliament Danh từ

Nghĩa: (Viết tắt) Nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "Member of Parliament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senator Danh từ

UK/ˈsɛn.ə.tə/US/ˈsɛn.ə.tɚ/

Nghĩa: nghị sĩ, thượng nghị sĩ

Xem đầy đủ từ "senator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parliamentarian Danh từ

UK/ˌpɑːləmənˈtɛəɹiən/US/ˌpɑɹləmənˈtɛɹiən/

Nghĩa: nghị sĩ

Xem đầy đủ từ "parliamentarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputy Danh từ

UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/

Nghĩa: Nghị sĩ.

  • Chamber of Deputieshạ nghị viện (ở Pháp)

Xem đầy đủ từ "deputy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghị sĩ tiếng Anh là gì?

"nghị sĩ" trong tiếng Anh là congressman (danh từ), Member of Parliament (danh từ), senator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.