Nghiêm ngặt tiếng Anh là gì?
"nghiêm ngặt" trong tiếng Anh là stringent (tính từ), stringently (phó từ), rigorous (tính từ).
stringent Tính từ
UK/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/US/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...).
stringently Phó từ
US/ˈstrɪn.dʒənt.li/
Nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...).
rigorous Tính từ
UK/ˈɹɪɡəɹəs/US/ˈɹɪɡəɹəs/
Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.
strict Tính từ
UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/
Nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh.
- to keep strict watchcanh gác nghiêm ngặt
- strict disciplinekỷ luật nghiêm ngặt
precise Tính từ
UK/pɹɪˈsaɪs/US/pɹɪˈsaɪs/
Nghĩa: Tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ (người...).
precisian Danh từ
UK/pɹɪˈsɪ.ʒən/
Nghĩa: Người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo).
rigour Danh từ
UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/
Nghĩa: Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.
stringency Danh từ
US/ˈstrɪn.dʒənt.si/
Nghĩa: Tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ.
strictness Danh từ
US/ˈstrɪkt.nəs/
Nghĩa: Tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc; tính nghiêm chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm ngặt tiếng Anh là gì?
"nghiêm ngặt" trong tiếng Anh là stringent (tính từ), stringently (phó từ), rigorous (tính từ).