Nghiêm túc tiếng Anh là gì?
"nghiêm túc" trong tiếng Anh là seriously (phó từ), dutifully (phó từ), earnestly (phó từ).
seriously Phó từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs.li/US/ˈsɪɹ.i.əs.li/
Nghĩa: nghiêm túc
- Tom doesn't take Mary seriously.Tom không nghiêm túc với Mary.
- Tom is seriously considering that.Tom đang cân nhắn một cách nghiêm túc.
dutifully Phó từ
US/ˈduː.tɪ.fəl.li/
Nghĩa: Nghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm.
earnestly Phó từ
UK/ˈɜːnɪstli/US/ˈɝnɪstli/
Nghĩa: Nghiêm túc, nghiêm chỉnh.
serious-minded Tính từ
Nghĩa: Nghiêm túc; nghiêm chỉnh.
primly Phó từ
US/ˈprɪm.li/
Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người).
serious
UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/
- Surely you can't be serious.Chắc chắn là bạn không thể nghiêm túc được.
- Now that's an actually serious question.Giờ thì đó thực sự là một câu hỏi nghiêm túc.
tight-laced Tính từ
Nghĩa: Nghiêm túc; chặt chẽ.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm túc tiếng Anh là gì?
"nghiêm túc" trong tiếng Anh là seriously (phó từ), dutifully (phó từ), earnestly (phó từ).