TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiệp tiếng Anh là gì?

"nghiệp" trong tiếng Anh là karma (danh từ), profession, trade.

karma Danh từ

UK/ˈkɑː.mə/US/ˈkɑː.mə/

Nghĩa: Nghiệp

Xem đầy đủ từ "karma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profession

UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/

  • You might be smart enough to choose a profession in the future.Cô có thể có đủ thông minh để chọn một nghề nghiệp trong tương lai.

Xem đầy đủ từ "profession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trade

UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/

Xem đầy đủ từ "trade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

career Danh từ

UK/kəˈɹɪə/US/kəˈɹɪɹ/

Nghĩa: Sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc).

  • Tom and Mary both wanted to focus more on their careers.Cả Tom và Mary đều muốn tập trung hơn vào sự nghiệp của họ.
  • I started off my career in a small company in New York.Tôi đã bắt đầu sự nghiệp của mình trong một công ty nhỏ ở New York.

Xem đầy đủ từ "career": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cause Danh từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa.

  • revolutionary causesự nghiệp cách mạng
  • to fight for the just causechiến đấu cho chính nghĩa

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oeuvre Danh từ

UK/ˈɜːvɹə/US/ˈuːvɹə/

Nghĩa: Sự nghiệp (một tác giả).

Xem đầy đủ từ "oeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiệp tiếng Anh là gì?

"nghiệp" trong tiếng Anh là karma (danh từ), profession, trade.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.