Ngoại ô tiếng Anh là gì?
"ngoại ô" trong tiếng Anh là suburb (danh từ), outskirts (danh từ), suburban (tính từ).
suburb Danh từ
UK/ˈsʌbɜːb/US/ˈsʌbɝb/
Nghĩa: Ngoại ô.
- My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake.Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.
- the suburbskhu vực ngoại ô
outskirts Danh từ
UK/ˈaʊtskɜːts/US/ˈaʊtskɝts/
Nghĩa: Vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô.
suburban Tính từ
UK/səˈbɜː(ɹ)bən/US/səˈbɜː(ɹ)bən/
Nghĩa: Ngoại ô.
exurb Danh từ
UK/ˈɛɡˌzɜːb/US/ˈɛɡˌzɝb/
Nghĩa: Ngoại ô.
faubourg Danh từ
UK/ˈfəʊbʊəɡ/US/ˈfəʊbʊəɡ/
Nghĩa: Ngoại ô (nhất là của thành phố Pa-ri).
suburbanite Danh từ
US/səˈbɝ.bə.naɪt/
Nghĩa: Người ngoại ô.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại ô tiếng Anh là gì?
"ngoại ô" trong tiếng Anh là suburb (danh từ), outskirts (danh từ), suburban (tính từ).