TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại đạo tiếng Anh là gì?

"ngoại đạo" trong tiếng Anh là heathen (tính từ), pagan (tính từ), heathenish (tính từ).

heathen Tính từ

UK/ˈhiːðən/US/ˈhiːðən/

Nghĩa: Ngoại đạo.

  • the heathennhững người ngoại đạo

Xem đầy đủ từ "heathen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pagan Tính từ

UK/ˈpeɪɡən/US/ˈpeɪɡən/

Nghĩa: ngoại đạo

Xem đầy đủ từ "pagan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heathenish Tính từ

US/ˈhi.ðə.nɪʃ/

Nghĩa: Ngoại đạo.

Xem đầy đủ từ "heathenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profanely Phó từ

US/proʊ.ˈfeɪn.li/

Nghĩa: Ngoại đạo, trần tục.

Xem đầy đủ từ "profanely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heresy

UK/ˈhɛɹəsi/US/ˈhɛɹəsi/

Xem đầy đủ từ "heresy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profane Tính từ

UK/pɹəˈfeɪn/US/pɹəˈfeɪn/

Nghĩa: Ngoại đạo, trần tục.

Xem đầy đủ từ "profane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heterodoxy

UK/ˈhɛtɛɹədɒksi/

Xem đầy đủ từ "heterodoxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại đạo tiếng Anh là gì?

"ngoại đạo" trong tiếng Anh là heathen (tính từ), pagan (tính từ), heathenish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.