pagan
UK/ˈpeɪɡən/
US/ˈpeɪɡən/
giọng máy của trình duyệt
pagan nghĩa là người tà giáo, người tối dạ, tà giáo, đạo nhiều thần.
Nghĩa của pagan
Danh từ
- Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.
- Người tối dạ.
Tính từ
- Thuộc Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.
Dạng từ của pagan
| Số nhiều | pagans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagan
Đồng nghĩa
heathenheathenishbarbarianbarbaricwolfishanimalisticbarbarousbrutalbrutishgothicgrimsavagetruculentunciviluncivilized
Trái nghĩa
Họ từ của pagan
Câu hỏi thường gặp
pagan nghĩa là gì?
pagan (danh từ, tính từ) nghĩa là người tà giáo, người tối dạ, tà giáo, đạo nhiều thần.
pagan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pagan: giọng Anh (UK) /ˈpeɪɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪɡən/.