TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pagan

UK/ˈpeɪɡən/ US/ˈpeɪɡən/ giọng máy của trình duyệt

pagan nghĩa là người tà giáo, người tối dạ, tà giáo, đạo nhiều thần.

Nghĩa của pagan

Danh từ

  1. Người tà giáo; người theo đạo nhiều thần.
  2. Người tối dạ.

Tính từ

  1. Thuộc Tà giáo, (thuộc) đạo nhiều thần.

Dạng từ của pagan

Số nhiềupagans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pagan

Câu hỏi thường gặp

pagan nghĩa là gì?

pagan (danh từ, tính từ) nghĩa là người tà giáo, người tối dạ, tà giáo, đạo nhiều thần.

pagan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pagan: giọng Anh (UK) /ˈpeɪɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.