TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại động từ tiếng Anh là gì?

"ngoại động từ" trong tiếng Anh là transitive verb (danh từ), label (động từ), howl (nội động từ).

transitive verb Danh từ

Nghĩa: Ngoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ.

Xem đầy đủ từ "transitive verb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

label Động từ

UK/ˈleɪ.bəl/US/ˈleɪ.bəl/

Nghĩa: Ngoại động từ. Dán, đính nhãn vào vật nào đó.

Xem đầy đủ từ "label": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howl Nội động từ

UK/ˈhaʊ̯l/US/ˈhaʊ̯l/

Nghĩa: Ngoại động từ.

Xem đầy đủ từ "howl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dun Danh từ

UK/dʌn/US/dʌn/

Nghĩa: Ngoại động từ.

Xem đầy đủ từ "dun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulminate Nội động từ

UK/ˈfʌlmɪneɪt/US/ˈfʌlmɪneɪt/

Nghĩa: Ngoại động từ.

Xem đầy đủ từ "fulminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại động từ tiếng Anh là gì?

"ngoại động từ" trong tiếng Anh là transitive verb (danh từ), label (động từ), howl (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.