label
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.bəl/
US/ˈleɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
label nghĩa là ngoại động từ, nhãn.
Nghĩa của label
Danh từ
- Một miếng vật liệu nhỏ để dính vào vật và cho biết thông tin về vật đó.
- Một tên gọi cho đồ vật hay nhóm người.
Động từ
- Ngoại động từ. Dán, đính nhãn vào vật nào đó.
- Ngoại động từ. Đặt tên, xếp thể loại vật hay nhóm người.
Dạng từ của label
| Số nhiều | labels |
| Ngôi thứ ba số ít | labels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | labeling |
| Quá khứ phân từ | labeled |
| Quá khứ | labeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với label
Đồng nghĩa
Họ từ của label
Câu ví dụ với label
- Please stick this label to your baggage. Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
label nghĩa là gì?
label (danh từ, động từ) nghĩa là ngoại động từ, nhãn.
label phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của label: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.bəl/.