TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại lệ tiếng Anh là gì?

"ngoại lệ" trong tiếng Anh là exception (danh từ), exceptive (tính từ), exceptional (tính từ).

exception Danh từ

UK/əkˈsɛpʃən/US/əkˈsɛpʃən/

Nghĩa: lệ ngoại, ngoại lệ

  • You're no exception.Bạn cũng không phải ngoại lệ.

Xem đầy đủ từ "exception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceptive Tính từ

Nghĩa: Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ.

Xem đầy đủ từ "exceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceptional Tính từ

UK/ɪkˈsɛpʃənəl/US/ɪkˈsɛpʃənəl/

Nghĩa: Ngoại lệ.

Xem đầy đủ từ "exceptional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkably Phó từ

UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/

Nghĩa: Khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ.

Xem đầy đủ từ "remarkably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceptionality Danh từ

US/ɪk.ˈsɛp.ʃnə.lə.ti/

Nghĩa: Tính ngoại lệ.

Xem đầy đủ từ "exceptionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại lệ tiếng Anh là gì?

"ngoại lệ" trong tiếng Anh là exception (danh từ), exceptive (tính từ), exceptional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.