Ngoại lệ tiếng Anh là gì?
"ngoại lệ" trong tiếng Anh là exception (danh từ), exceptive (tính từ), exceptional (tính từ).
exception Danh từ
UK/əkˈsɛpʃən/US/əkˈsɛpʃən/
Nghĩa: lệ ngoại, ngoại lệ
- You're no exception.Bạn cũng không phải ngoại lệ.
exceptive Tính từ
Nghĩa: Để trừ ra, để loại ra; ngoại lệ.
exceptional Tính từ
UK/ɪkˈsɛpʃənəl/US/ɪkˈsɛpʃənəl/
Nghĩa: Ngoại lệ.
remarkably Phó từ
UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/
Nghĩa: Khác thường, xuất sắc; đặc biệt, ngoại lệ.
exceptionality Danh từ
US/ɪk.ˈsɛp.ʃnə.lə.ti/
Nghĩa: Tính ngoại lệ.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại lệ tiếng Anh là gì?
"ngoại lệ" trong tiếng Anh là exception (danh từ), exceptive (tính từ), exceptional (tính từ).