TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguỵ biện tiếng Anh là gì?

"nguỵ biện" trong tiếng Anh là captious (tính từ), sophistic (tính từ), sophistical (tính từ).

captious Tính từ

UK/ˈkæpʃəs/US/ˈkæpʃəs/

Nghĩa: Xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận).

Xem đầy đủ từ "captious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistic Tính từ

US/sɑː.ˈfɪs.tɪk/

Nghĩa: Nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "sophistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistical Tính từ

Nghĩa: Nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "sophistical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophisticate Nội động từ

UK/səˈfɪstɪkeɪt/US/səˈfɪstɪkeɪt/

Nghĩa: Nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "sophisticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quibble Nội động từ

UK/ˈkwɪbəl/US/ˈkwɪbəl/

Nghĩa: Nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "quibble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistication Danh từ

UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "sophistication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sophistry Danh từ

UK/ˈsɒ.fɪ.stɹi/US/ˈsɑ.fɪ.stɹi/

Nghĩa: Phép nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "sophistry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captiousness Danh từ

US/ˈkæp.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính xảo trá, tính nguỵ biện; sự tìm cách đưa vào tròng.

Xem đầy đủ từ "captiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chicane Danh từ

UK/ʃɪˈkeɪn/US/ʃɪˈkeɪn/

Nghĩa: Mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "chicane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chicanery Danh từ

UK/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/US/ʃɪˈkeɪn(ə)ɹi/

Nghĩa: Mánh khoé (để) kiện tụng; mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "chicanery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quibbling Danh từ

UK/ˈkwɪblɪŋ/US/ˈkwɪblɪŋ/

Nghĩa: Sự nói nước đôi; sự nói lảng; sự hay lý sự cùn, sự nguỵ biện.

Xem đầy đủ từ "quibbling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguỵ biện tiếng Anh là gì?

"nguỵ biện" trong tiếng Anh là captious (tính từ), sophistic (tính từ), sophistical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.