TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sophistication

UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/ US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

sophistication nghĩa là sự nguỵ biện.

Nghĩa của sophistication

Danh từ

  1. Sự nguỵ biện.
  2. Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi.
  3. Những thích thú phức tạp.
  4. Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...).
  5. Sự pha loãng (rượu).

Dạng từ của sophistication

Số nhiềusophistications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophistication

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sophistication

Câu hỏi thường gặp

sophistication nghĩa là gì?

sophistication (danh từ) nghĩa là sự nguỵ biện.

sophistication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sophistication: giọng Anh (UK) /səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.