sophistication
UK/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/
US/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
sophistication nghĩa là sự nguỵ biện.
Nghĩa của sophistication
Danh từ
- Sự nguỵ biện.
- Sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi.
- Những thích thú phức tạp.
- Sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...).
- Sự pha loãng (rượu).
Dạng từ của sophistication
| Số nhiều | sophistications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophistication
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sophistication
Câu hỏi thường gặp
sophistication nghĩa là gì?
sophistication (danh từ) nghĩa là sự nguỵ biện.
sophistication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sophistication: giọng Anh (UK) /səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/.