sophisticate
UK/səˈfɪstɪkeɪt/
US/səˈfɪstɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
sophisticate nghĩa là dùng phép nguỵ biện, nguỵ biện.
Nghĩa của sophisticate
Ngoại động từ
- Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).
- Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.
- Làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.
- Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).
- Pha loãng (rượu...).
Nội động từ
- Nguỵ biện.
Dạng từ của sophisticate
| Ngôi thứ ba số ít | sophisticates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sophisticating |
| Quá khứ phân từ | sophisticated |
| Quá khứ | sophisticated |
| So sánh hơn | more sophisticate |
| So sánh nhất | most sophisticate |
| Số nhiều | sophisticates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophisticate
Đồng nghĩa
Họ từ của sophisticate
Câu ví dụ với sophisticate
- I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sophisticate nghĩa là gì?
sophisticate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dùng phép nguỵ biện, nguỵ biện.
sophisticate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sophisticate: giọng Anh (UK) /səˈfɪstɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /səˈfɪstɪkeɪt/.