TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sophisticate

UK/səˈfɪstɪkeɪt/ US/səˈfɪstɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

sophisticate nghĩa là dùng phép nguỵ biện, nguỵ biện.

Nghĩa của sophisticate

Ngoại động từ

  1. Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).
  2. Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.
  3. Làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.
  4. Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).
  5. Pha loãng (rượu...).

Nội động từ

  1. Nguỵ biện.

Dạng từ của sophisticate

Ngôi thứ ba số ítsophisticates
Hiện tại phân từ (-ing)sophisticating
Quá khứ phân từsophisticated
Quá khứsophisticated
So sánh hơnmore sophisticate
So sánh nhấtmost sophisticate
Số nhiềusophisticates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sophisticate

Đồng nghĩa

Họ từ của sophisticate

Câu ví dụ với sophisticate

  • I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it. Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sophisticate nghĩa là gì?

sophisticate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dùng phép nguỵ biện, nguỵ biện.

sophisticate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sophisticate: giọng Anh (UK) /səˈfɪstɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /səˈfɪstɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.