TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên do tiếng Anh là gì?

"nguyên do" trong tiếng Anh là cause (danh từ), reason, rise (danh từ).

cause Danh từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.

  • cause and effectnguyên nhân và kết quả
  • the causes of warnhững nguyên nhân của chiến tranh

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.

  • to give rise togây ra

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motive

UK/ˈməʊtɪv/US/ˈmoʊtɪv/

Xem đầy đủ từ "motive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginning Danh từ

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Nghĩa: Căn nguyên, nguyên do.

  • we missed the train and that was the beginning of all our troubleschúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.

  • to give rise togây ra

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên do tiếng Anh là gì?

"nguyên do" trong tiếng Anh là cause (danh từ), reason, rise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.