Nguyên do tiếng Anh là gì?
"nguyên do" trong tiếng Anh là cause (danh từ), reason, rise (danh từ).
cause Danh từ
UK/kɔːz/US/kɔz/
Nghĩa: Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên.
- cause and effectnguyên nhân và kết quả
- the causes of warnhững nguyên nhân của chiến tranh
reason
UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.
- to give rise togây ra
motive
UK/ˈməʊtɪv/US/ˈmoʊtɪv/
beginning Danh từ
UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/
Nghĩa: Căn nguyên, nguyên do.
- we missed the train and that was the beginning of all our troubleschúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra.
- to give rise togây ra
Câu hỏi thường gặp
Nguyên do tiếng Anh là gì?
"nguyên do" trong tiếng Anh là cause (danh từ), reason, rise (danh từ).