TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên thủy tiếng Anh là gì?

"nguyên thủy" trong tiếng Anh là nature (danh từ), primeval (tính từ), primigenial (tính từ).

nature Danh từ

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primeval Tính từ

UK/pɹaɪ̯ˈmiː.vəl/US/pɹaɪ̯ˈmi.vəl/

Nghĩa: Nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh.

  • primeval forestrừng nguyên sinh
  • primeval rocksđá nguyên sinh

Xem đầy đủ từ "primeval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primigenial Tính từ

Nghĩa: Sơ sinh; sơ thành; nguyên thủy.

Xem đầy đủ từ "primigenial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primitively Phó từ

US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/

Nghĩa: Nguyên thủy.

Xem đầy đủ từ "primitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adamic Tính từ

US/əˈdæmɪk/

Nghĩa: Nguyên thủy.

Xem đầy đủ từ "adamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neanderthal Danh từ

UK/niːˈæn.dəˌtɑːl/US/niˈæn.dɚˌθɑl/

Nghĩa: Người nguyên thủy.

Xem đầy đủ từ "neanderthal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primitiveness Danh từ

US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính nguyên thủy.

Xem đầy đủ từ "primitiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên thủy tiếng Anh là gì?

"nguyên thủy" trong tiếng Anh là nature (danh từ), primeval (tính từ), primigenial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.