Nguyên thủy tiếng Anh là gì?
"nguyên thủy" trong tiếng Anh là nature (danh từ), primeval (tính từ), primigenial (tính từ).
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa
primeval Tính từ
UK/pɹaɪ̯ˈmiː.vəl/US/pɹaɪ̯ˈmi.vəl/
Nghĩa: Nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh.
- primeval forestrừng nguyên sinh
- primeval rocksđá nguyên sinh
primigenial Tính từ
Nghĩa: Sơ sinh; sơ thành; nguyên thủy.
primitively Phó từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/
Nghĩa: Nguyên thủy.
adamic Tính từ
US/əˈdæmɪk/
Nghĩa: Nguyên thủy.
neanderthal Danh từ
UK/niːˈæn.dəˌtɑːl/US/niˈæn.dɚˌθɑl/
Nghĩa: Người nguyên thủy.
primitiveness Danh từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính nguyên thủy.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên thủy tiếng Anh là gì?
"nguyên thủy" trong tiếng Anh là nature (danh từ), primeval (tính từ), primigenial (tính từ).