Nguyền tiếng Anh là gì?
"nguyền" trong tiếng Anh là curse (động từ), sacrament (ngoại động từ), vow (danh từ).
curse Động từ
UK/kɜːs/US/kɝs/
Nghĩa: nguyền rủa, chửi rủa, nguyền, rủa
sacrament Ngoại động từ
UK/ˈsækɹəmənt/US/ˈsækɹəmənt/
Nghĩa: Thề, nguyền.
vow Danh từ
UK/vaʊ/US/vaʊ/
Nghĩa: Lời thề, lời nguyền.
- to make (take) a vowthề, thề nguyền
- to be under a vow to do somethingđã thề (nguyền) làm việc gì
swear
UK/ˈswɛə(ɹ)/US/ˈswɛɚ/
damn Động từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: nguyền rủa, nguyền
Câu hỏi thường gặp
Nguyền tiếng Anh là gì?
"nguyền" trong tiếng Anh là curse (động từ), sacrament (ngoại động từ), vow (danh từ).