TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyền tiếng Anh là gì?

"nguyền" trong tiếng Anh là curse (động từ), sacrament (ngoại động từ), vow (danh từ).

curse Động từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: nguyền rủa, chửi rủa, nguyền, rủa

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacrament Ngoại động từ

UK/ˈsækɹəmənt/US/ˈsækɹəmənt/

Nghĩa: Thề, nguyền.

Xem đầy đủ từ "sacrament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vow Danh từ

UK/vaʊ/US/vaʊ/

Nghĩa: Lời thề, lời nguyền.

  • to make (take) a vowthề, thề nguyền
  • to be under a vow to do somethingđã thề (nguyền) làm việc gì

Xem đầy đủ từ "vow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swear

UK/ˈswɛə(ɹ)/US/ˈswɛɚ/

Xem đầy đủ từ "swear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damn Động từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/

Nghĩa: nguyền rủa, nguyền

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyền tiếng Anh là gì?

"nguyền" trong tiếng Anh là curse (động từ), sacrament (ngoại động từ), vow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.