Nguy ngập tiếng Anh là gì?
"nguy ngập" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), critical (tính từ), trying (tính từ).
dangerous Tính từ
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
Nghĩa: Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
critical Tính từ
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/
Nghĩa: Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.
- to be in a critical conditionở trong tình trạng nguy kịch
trying Tính từ
UK/ˈtɹɑjɪŋ/
Nghĩa: Nguy ngập, gay go, khó khăn.
- trying situationtình hình nguy ngập gay go
badly Phó từ
UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/
Nghĩa: Nặng trầm trọng, nguy ngập.
- to be badly woundedbị thương nặng
- to be badly beatenbị đánh thua nặng
anxious Tính từ
UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/
Nghĩa: Đáng lo ngại, nguy ngập.
- an anxious momentlúc nguy ngập
- an anxious state of affairssự tình đáng lo ngại
perilous
UK/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/US/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/
menacing
UK/ˈmɛnɪsɪŋ/US/ˈmɛnɪsɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Nguy ngập tiếng Anh là gì?
"nguy ngập" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), critical (tính từ), trying (tính từ).