TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà báo tiếng Anh là gì?

"nhà báo" trong tiếng Anh là journalist (danh từ), newspaperman (danh từ), newsman (danh từ).

journalist Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːnəlɪst/US/ˈd͡ʒɝnəlɪst/ giọng máy

Nghĩa: Nhà báo.

  • Journalists need to be careful not to misrepresent information.Các nhà báo cần phải cẩn thận để không xuyên tạc thông tin.
  • I'm a journalist.Tôi là nhà báo.

Xem đầy đủ từ "journalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newspaperman Danh từ

US/ˈn(j)uspeɪpəɹˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà báo.

Xem đầy đủ từ "newspaperman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newsman Danh từ

UK/ˈn(j)uːzmæn/US/ˈn(j)uːzmæn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ký giả; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "newsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressman Danh từ

US/ˈprɛs.mən/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà báo.

Xem đầy đủ từ "pressman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newspaperwoman Danh từ

Nghĩa: Nhà báo.

Xem đầy đủ từ "newspaperwoman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight of the pencil Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Nhà văn; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "knight of the pencil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

news-gatherer Danh từ

US/ˈnuːz.ˈɡæ.ðɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng viên, ký giả, nhà báo.

Xem đầy đủ từ "news-gatherer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

news-man Danh từ

US/ˈnuːz.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tín viên; phóng viên ký giả, nhà báo.

Xem đầy đủ từ "news-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newswoman Danh từ

Nghĩa: Ký giả; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "newswoman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quill-driver Danh từ

US/ˈkwɪɫ.ˈdrɑɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà căn; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "quill-driver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reporter Danh từ

UK/ɹɪˈpɔː.tə/US/ɹɪˈpɔɹ.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: phóng viên, nhà báo, ký giả

Xem đầy đủ từ "reporter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publicist Danh từ

US/ˈpə.blə.sɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà báo.

Xem đầy đủ từ "publicist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà báo tiếng Anh là gì?

"nhà báo" trong tiếng Anh là journalist (danh từ), newspaperman (danh từ), newsman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pressman": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "reporter": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "publicist": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.