TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà hát tiếng Anh là gì?

"nhà hát" trong tiếng Anh là theater (danh từ), theatre (danh từ), playhouse (danh từ).

theater Danh từ

UK/ˈθiː.ə.tə/US/ˈθi(ə)tɚ/

Nghĩa: Rạp hát, nhà hát.

  • How far is it from the theater to the supermarket?Từ nhà hát đến siêu thị là bao xa?
  • The theater didn't use to open on Tuesdays.Nhà hát thường thì không mở cửa vào thứ ba.

Xem đầy đủ từ "theater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theatre Danh từ

Nghĩa: Rạp hát, nhà hát.

  • She's in the National Theatre Company.Cô ấy ở trong Đoàn Nhà hát kịch Quốc gia.
  • to go to the theatređi xem hát

Xem đầy đủ từ "theatre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playhouse Danh từ

UK/ˈpleɪhaʊs/US/ˈpleɪhaʊs/

Nghĩa: Nhà hát, rạp hát.

Xem đầy đủ từ "playhouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play-house Danh từ

US/ˈpleɪ.ˈhɑʊs/

Nghĩa: Nhà hát, rạp hát.

Xem đầy đủ từ "play-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).

  • appreciative housengười xem biết thưởng thức
  • the first house starts at 8buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opera Danh từ

UK/ˈɒp.ə.ɹə/US/ˈɑp.ə.ɹə/

Nghĩa: Nhà hát.

Xem đầy đủ từ "opera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà hát tiếng Anh là gì?

"nhà hát" trong tiếng Anh là theater (danh từ), theatre (danh từ), playhouse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.