Nhà lao tiếng Anh là gì?
"nhà lao" trong tiếng Anh là prison (danh từ), jail (danh từ), clink (danh từ).
prison Danh từ
UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/
Nghĩa: Nhà tù, nhà lao, nhà giam.
- to send someone to prison; to put (throw) someone in prisonbỏ ai vào tù
- to be in prisonbị bắt giam
jail Danh từ
UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/
Nghĩa: Tù, ngục, nhà lao.
clink Danh từ
UK/klɪŋk/US/klɪŋk/
Nghĩa: Nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim.
- to be in clinkbị tống lao, bị giam giữ, nằm xà lim
prison-house Danh từ
US/ˈprɪ.zᵊn.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Nhà tù, nhà lao, nhà giam.
hold Danh từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Nhà lao, nhà tù.
cage Danh từ
UK/keɪd͡ʒ/US/keɪd͡ʒ/
Nghĩa: Trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao.
penitentiary Danh từ
UK/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/US/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/
Nghĩa: Nhà lao.
Câu hỏi thường gặp
Nhà lao tiếng Anh là gì?
"nhà lao" trong tiếng Anh là prison (danh từ), jail (danh từ), clink (danh từ).