Nhát tiếng Anh là gì?
"nhát" trong tiếng Anh là shy (tính từ), skittish (tính từ), chicken.
shy Tính từ
UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/
Nghĩa: nhát, nhút nhát
- Tom is a shy person.Tom là một người nhút nhát.
- The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
skittish Tính từ
UK/ˈskɪtɪʃ/US/ˈskɪtɪʃ/
Nghĩa: Sự bóng, nhát, hay lồng (ngựa).
chicken
UK/ˈt͡ʃɪkɪn/US/ˈt͡ʃɪkɪn/
cowardly
UK/ˈkaʊədli/
slash
UK/slaʃ/US/slæʃ/
timid
UK/ˈtɪmɪd/US/ˈtɪmɪd/
timorous
UK/ˈtɪməɹəs/US/ˈtɪməɹəs/
skittishness Danh từ
US/ˈskɪ.tɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa).
Câu hỏi thường gặp
Nhát tiếng Anh là gì?
"nhát" trong tiếng Anh là shy (tính từ), skittish (tính từ), chicken.