shy
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃaɪ/
US/ʃaɪ/
giọng máy của trình duyệt
shy nghĩa là nhút nhát, bẽn lẽn, khó tìm, khó thấy.
Nghĩa của shy
Tính từ
- Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
- to be shy of doing somethingdè dặt không muốn làm việc gì
- Khó tìm, khó thấy, khó nắm.
- Từ lóng Thiếu; mất.
- I'm shy 3dtôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
Danh từ
- Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.
- Thông tục Sự ném, sự liệng.
Động từ
- Nhảy sang một bên, né, tránh.
- Thông tục Ném, liệng.
Dạng từ của shy
| So sánh hơn | shier |
| So sánh nhất | shiest |
| Ngôi thứ ba số ít | shies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shying |
| Quá khứ phân từ | shied |
| Quá khứ | shied |
| Số nhiều | shies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shy
Đồng nghĩa
abashedbackwardbashfulbookishcoydistantembarrassedhesitantmousyunassertivepassivequietreclusiveretiringsheepish
Trái nghĩa
Họ từ của shy
Cụm từ, thành ngữ với shy
- to have a shy at thtục — Cố bắn trúng (mục tiêu); cố lấy cho được (cái gì); Thử chế nhạo (ai).
Câu ví dụ với shy
- The shy pupil murmured his answer. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
- The shy boy murmured his name. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.
- She gave me a shy smile. Nó cười thẹn thùng với tôi.
- The shy pupil whispered his answer. Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
- I am a shy boy. Tôi là một thằng nhóc hay mắc cỡ.
- Tom is a shy person. Tom là một người nhút nhát.
- He's very shy. He says he wants to see you. Anh ấy rất ngượng. Anh ấy nói anh ấy muốn gặp bạn.
- She is shy so she cannot say "I love you". Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shy nghĩa là gì?
shy (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là nhút nhát, bẽn lẽn, khó tìm, khó thấy.
shy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shy: giọng Anh (UK) /ʃaɪ/, giọng Mỹ (US) /ʃaɪ/.