Nhân cách hoá tiếng Anh là gì?
"nhân cách hoá" trong tiếng Anh là personal (ngoại động từ), personify (ngoại động từ), impersonate (ngoại động từ).
personal Ngoại động từ
UK/ˈpɜː.sə.nəl/US/ˈpɝ.sə.nəl/
Nghĩa: Nhân cách hoá.
personify Ngoại động từ
UK/pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/US/pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/
Nghĩa: Nhân cách hoá, nhân hóa; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất).
impersonate Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɜːsəneɪt/US/ɪmˈpɜːsəneɪt/
Nghĩa: Thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá.
impersonify Ngoại động từ
Nghĩa: Nhân cách hoá.
personification Danh từ
UK/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/US/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá.
impersonation Danh từ
US/ɪm.ˌpɜː.sə.ˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá.
Câu hỏi thường gặp
Nhân cách hoá tiếng Anh là gì?
"nhân cách hoá" trong tiếng Anh là personal (ngoại động từ), personify (ngoại động từ), impersonate (ngoại động từ).