TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhũn nhặn tiếng Anh là gì?

"nhũn nhặn" trong tiếng Anh là modest (tính từ), unpresuming (tính từ), pleasant.

modest Tính từ

US/ˈmɑdəst/

Nghĩa: Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.

  • the hero was very modest about his great dealsngười anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình

Xem đầy đủ từ "modest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpresuming Tính từ

Nghĩa: Khiêm tốn, không tự phụ, nhũn nhặn, khiêm nhường.

Xem đầy đủ từ "unpresuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasant

UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/

Xem đầy đủ từ "pleasant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humble

UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/

Xem đầy đủ từ "humble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modesty Danh từ

UK/ˈmɒd.ə.sti/US/ˈmɒd.ə.sti/

Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.

Xem đầy đủ từ "modesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhũn nhặn tiếng Anh là gì?

"nhũn nhặn" trong tiếng Anh là modest (tính từ), unpresuming (tính từ), pleasant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.