Nhũn nhặn tiếng Anh là gì?
"nhũn nhặn" trong tiếng Anh là modest (tính từ), unpresuming (tính từ), pleasant.
modest Tính từ
US/ˈmɑdəst/
Nghĩa: Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.
- the hero was very modest about his great dealsngười anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình
unpresuming Tính từ
Nghĩa: Khiêm tốn, không tự phụ, nhũn nhặn, khiêm nhường.
pleasant
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
gentle
UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/
humble
UK/ˈhʌmbəl/US/ˈhʌmbəl/
modesty Danh từ
UK/ˈmɒd.ə.sti/US/ˈmɒd.ə.sti/
Nghĩa: Tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn.
Câu hỏi thường gặp
Nhũn nhặn tiếng Anh là gì?
"nhũn nhặn" trong tiếng Anh là modest (tính từ), unpresuming (tính từ), pleasant.