TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Như tiếng Anh là gì?

"như" trong tiếng Anh là like (giới từ), similar (tính từ), as.

like Giới từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: như

  • The boy looked like a grown-up.Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similar Tính từ

UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/ giọng người thật

Nghĩa: giống, tựa, như, giống như

Xem đầy đủ từ "similar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as

UK/əz/US/əz/ giọng người thật

  • You talk as if you knew everything.Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
  • Stop seeing me as a "normal" person!Đừng coi tôi như người "bình thường"!

Xem đầy đủ từ "as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as if

UK/ˌæz‿ˈɪf/US/ˌæz‿ˈɪf/ giọng người thật

  • He speaks Japanese as if he were Japanese.Nó nói tiếng Nhật như thể nó là người Nhật vậy.
  • It looks as if it's going to rain.Trông như là sắp có mưa.

Xem đầy đủ từ "as if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as though

UK/əzˈðəʊ/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "as though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Như tiếng Anh là gì?

"như" trong tiếng Anh là like (giới từ), similar (tính từ), as.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "like": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "similar": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "as": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "as if": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.