Nhẫn tiếng Anh là gì?
"nhẫn" trong tiếng Anh là smooth (tính từ), ring (danh từ), circlet (danh từ).
smooth Tính từ
UK/smuːð/US/smuːð/
Nghĩa: Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.
- sea as smooth as a mill-pondbiển lặng
- smooth hairtóc mượt
ring Danh từ
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
Nghĩa: nhẫn, cà rá
- How much is this ring?Cái nhẫn này giá bao nhiêu?
- It's over between us. Give me back my ring!Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
circlet Danh từ
UK/ˈsɜːklət/US/ˈsɜɹklət/
Nghĩa: Vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến.
hoop Danh từ
US/hʊp/
Nghĩa: Nhẫn (đeo tay).
bagel Danh từ
UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/US/ˈbeɪ̯.ɡəl/
Nghĩa: Chiếc nhẫn.
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn tiếng Anh là gì?
"nhẫn" trong tiếng Anh là smooth (tính từ), ring (danh từ), circlet (danh từ).