TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẫn tiếng Anh là gì?

"nhẫn" trong tiếng Anh là smooth (tính từ), ring (danh từ), circlet (danh từ).

smooth Tính từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.

  • sea as smooth as a mill-pondbiển lặng
  • smooth hairtóc mượt

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring Danh từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/

Nghĩa: nhẫn, cà rá

  • How much is this ring?Cái nhẫn này giá bao nhiêu?
  • It's over between us. Give me back my ring!Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!

Xem đầy đủ từ "ring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circlet Danh từ

UK/ˈsɜːklət/US/ˈsɜɹklət/

Nghĩa: Vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến.

Xem đầy đủ từ "circlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoop Danh từ

US/hʊp/

Nghĩa: Nhẫn (đeo tay).

Xem đầy đủ từ "hoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bagel Danh từ

UK/ˈbeɪ̯.ɡəl/US/ˈbeɪ̯.ɡəl/

Nghĩa: Chiếc nhẫn.

Xem đầy đủ từ "bagel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn tiếng Anh là gì?

"nhẫn" trong tiếng Anh là smooth (tính từ), ring (danh từ), circlet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.