TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhậm chức tiếng Anh là gì?

"nhậm chức" trong tiếng Anh là take office (cụm động từ), accede (động từ), inauguration (danh từ).

take office Cụm động từ

Nghĩa: Nhậm chức.

Xem đầy đủ từ "take office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accede Động từ

UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/

Nghĩa: nhậm chức

  • To accede to the throne.Lên ngôi
  • To accede to an office.Nhậm chức

Xem đầy đủ từ "accede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauguration Danh từ

UK/ɪˌnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/US/ɪˌnɑ.ɡjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: nhậm chức

Xem đầy đủ từ "inauguration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume Động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.

  • accession to the thronesự lên ngôi
  • accession to officesự nhậm chức

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhậm chức tiếng Anh là gì?

"nhậm chức" trong tiếng Anh là take office (cụm động từ), accede (động từ), inauguration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.