Nhậm chức tiếng Anh là gì?
"nhậm chức" trong tiếng Anh là take office (cụm động từ), accede (động từ), inauguration (danh từ).
take office Cụm động từ
Nghĩa: Nhậm chức.
accede Động từ
UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/
Nghĩa: nhậm chức
- To accede to the throne.Lên ngôi
- To accede to an office.Nhậm chức
inauguration Danh từ
UK/ɪˌnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/US/ɪˌnɑ.ɡjəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: nhậm chức
assume Động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy
accession Danh từ
UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự lên ngôi, sự nhậm chức; sự đến, sự đạt tới.
- accession to the thronesự lên ngôi
- accession to officesự nhậm chức
Câu hỏi thường gặp
Nhậm chức tiếng Anh là gì?
"nhậm chức" trong tiếng Anh là take office (cụm động từ), accede (động từ), inauguration (danh từ).