TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhập cư tiếng Anh là gì?

"nhập cư" trong tiếng Anh là immigrate (nội động từ), immigrant (tính từ), in-migrant (tính từ).

immigrate Nội động từ

UK/ˈɪmɪɡɹeɪt/US/ˈɪmɪɡɹeɪt/

Nghĩa: Nhập cư.

Xem đầy đủ từ "immigrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immigrant Tính từ

UK/ˈɪmɪɡɹənt/US/ˈɪmɪɡɹənt/

Nghĩa: Nhập cư (dân...).

  • Sami first came to Canada 36 years ago as an Egyptian immigrant.Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.

Xem đầy đủ từ "immigrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in-migrant Tính từ

US/ˈɪn.ˌmɑɪ.ɡrənt/

Nghĩa: Nhập cư.

Xem đầy đủ từ "in-migrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in-migrate Nội động từ

US/ˈɪn.ˌmɑɪ.ˌɡreɪt/

Nghĩa: Nhập cư.

Xem đầy đủ từ "in-migrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoming Tính từ

UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Nhập cư.

Xem đầy đủ từ "incoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immigration Danh từ

UK/ˌɪmɪˈɡɹeɪ̯ʃən/US/ˌɪmɪˈɡɹeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự nhập cư.

Xem đầy đủ từ "immigration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in-migration Danh từ

US/ˈɪn.ˌmɑɪ.ˈɡreɪ.ʃən//

Nghĩa: Sự nhập cư.

Xem đầy đủ từ "in-migration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomer Danh từ

US/ˈɪn.ˌkə.mɜː/

Nghĩa: Người nhập cư.

Xem đầy đủ từ "incomer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhập cư tiếng Anh là gì?

"nhập cư" trong tiếng Anh là immigrate (nội động từ), immigrant (tính từ), in-migrant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.