Nhập nhằng tiếng Anh là gì?
"nhập nhằng" trong tiếng Anh là ambiguous (tính từ), indistinguishably (phó từ), ambiguously (phó từ).
ambiguous Tính từ
UK/æmˈbɪɡ.ju.əs/US/æmˈbɪɡ.ju.əs/
Nghĩa: Không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng.
- ambiguous casetrường hợp nhập nhằng
indistinguishably Phó từ
Nghĩa: Nhập nhằng, không phân biệt được.
ambiguously Phó từ
UK/æmˈbɪɡ.ju.əs.li/US/æmˈbɪɡ.ju.əs.li/
Nghĩa: Mơ hồ, nhập nhằng.
unclear
UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/
equivocal
UK/əˈkwɪvəkəl/US/ɪˈkwɪvək(ə)l/
ambiguity Danh từ
UK/æm.bɪˈɡjuː.ɪ.ti/US/æm.bɪˈɡju.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.
ambiguousness Danh từ
US/æm.ˈbɪ.ɡjə.wəs.nəs/
Nghĩa: Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.
Câu hỏi thường gặp
Nhập nhằng tiếng Anh là gì?
"nhập nhằng" trong tiếng Anh là ambiguous (tính từ), indistinguishably (phó từ), ambiguously (phó từ).