TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhập nhằng tiếng Anh là gì?

"nhập nhằng" trong tiếng Anh là ambiguous (tính từ), indistinguishably (phó từ), ambiguously (phó từ).

ambiguous Tính từ

UK/æmˈbɪɡ.ju.əs/US/æmˈbɪɡ.ju.əs/

Nghĩa: Không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng.

  • ambiguous casetrường hợp nhập nhằng

Xem đầy đủ từ "ambiguous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indistinguishably Phó từ

Nghĩa: Nhập nhằng, không phân biệt được.

Xem đầy đủ từ "indistinguishably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambiguously Phó từ

UK/æmˈbɪɡ.ju.əs.li/US/æmˈbɪɡ.ju.əs.li/

Nghĩa: Mơ hồ, nhập nhằng.

Xem đầy đủ từ "ambiguously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclear

UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/

Xem đầy đủ từ "unclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivocal

UK/əˈkwɪvəkəl/US/ɪˈkwɪvək(ə)l/

Xem đầy đủ từ "equivocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambiguity Danh từ

UK/æm.bɪˈɡjuː.ɪ.ti/US/æm.bɪˈɡju.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.

Xem đầy đủ từ "ambiguity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambiguousness Danh từ

US/æm.ˈbɪ.ɡjə.wəs.nəs/

Nghĩa: Sự không rõ ràng, sự mơ hồ, sự nhập nhằng.

Xem đầy đủ từ "ambiguousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhập nhằng tiếng Anh là gì?

"nhập nhằng" trong tiếng Anh là ambiguous (tính từ), indistinguishably (phó từ), ambiguously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.