TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỉ tiếng Anh là gì?

"nhỉ" trong tiếng Anh là eh (thán từ), huh (thán từ), what (thán từ).

eh Thán từ

UK/ɛ/US/ɛ/

Nghĩa: nhỉ, nhé

Xem đầy đủ từ "eh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huh Thán từ

UK/hʌ/US/hʌ/

Nghĩa: nhỉ, nhể, nhở, à

  • Beautiful, huh?Đẹp nhỉ?

Xem đầy đủ từ "huh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what Thán từ

UK/wɒt/US/wɑt/

Nghĩa: Nhỉ, hả.

  • It’s a nice day, what?Trời đẹp nhỉ?

Xem đầy đủ từ "what": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no

UK/nəʊ/US/noʊ/

Xem đầy đủ từ "no": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ever Phó từ

UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/

Nghĩa: Nhỉ.

  • what ever does he wants?nó muốn cái gì thế nhỉ?
  • who ever can it be?ai thế nhỉ?

Xem đầy đủ từ "ever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỉ tiếng Anh là gì?

"nhỉ" trong tiếng Anh là eh (thán từ), huh (thán từ), what (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.