Nhỉ tiếng Anh là gì?
"nhỉ" trong tiếng Anh là eh (thán từ), huh (thán từ), what (thán từ).
eh Thán từ
UK/ɛ/US/ɛ/
Nghĩa: nhỉ, nhé
huh Thán từ
UK/hʌ/US/hʌ/
Nghĩa: nhỉ, nhể, nhở, à
- Beautiful, huh?Đẹp nhỉ?
what Thán từ
UK/wɒt/US/wɑt/
Nghĩa: Nhỉ, hả.
- It’s a nice day, what?Trời đẹp nhỉ?
no
UK/nəʊ/US/noʊ/
ever Phó từ
UK/ˈɛvə(ɹ)/US/ˈɛvə(ɹ)/
Nghĩa: Nhỉ.
- what ever does he wants?nó muốn cái gì thế nhỉ?
- who ever can it be?ai thế nhỉ?
Câu hỏi thường gặp
Nhỉ tiếng Anh là gì?
"nhỉ" trong tiếng Anh là eh (thán từ), huh (thán từ), what (thán từ).