TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhớt tiếng Anh là gì?

"nhớt" trong tiếng Anh là viscous (tính từ), stickily (tính từ), viscid (tính từ).

viscous Tính từ

UK/ˈvɪs.kəs/US/ˈvɪs.kəs/

Nghĩa: Sền sệt, lầy nhầy, nhớt.

  • a viscid inkmột thứ mực sền sệt

Xem đầy đủ từ "viscous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickily Tính từ

US/ˈstɪ.ki.li/

Nghĩa: Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.

Xem đầy đủ từ "stickily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscid Tính từ

UK/ˈvɪsɪd/US/ˈvɪsɪd/

Nghĩa: Sền sệt, lầy nhầy, nhớt.

  • a viscid inkmột thứ mực sền sệt

Xem đầy đủ từ "viscid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oil Danh từ

UK/ɔɪl/US/ɔɪl/

Nghĩa: Nhớt.

  • oil changesự thay nhớt

Xem đầy đủ từ "oil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slime Danh từ

UK/slaɪm/US/slaɪm/

Nghĩa: nhớt

Xem đầy đủ từ "slime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slimy

UK/ˈslaɪ.mi/US/ˈslaɪ.mi/

Xem đầy đủ từ "slimy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscidity Danh từ

UK/vɪˈsɪdɪti/US/vɪˈsɪdɪti/

Nghĩa: Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.

Xem đầy đủ từ "viscidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscosity Danh từ

UK/vɪsˈkɒsɪti/US/vɪsˈkɑsɪti/

Nghĩa: Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.

Xem đầy đủ từ "viscosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscousness Danh từ

US/ˈvɪs.kəs.nəs/

Nghĩa: Tính sền sệt, tính lầy nhầy, tính nhớt.

Xem đầy đủ từ "viscousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhớt tiếng Anh là gì?

"nhớt" trong tiếng Anh là viscous (tính từ), stickily (tính từ), viscid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.