TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhụt đi tiếng Anh là gì?

"nhụt đi" trong tiếng Anh là weaken (nội động từ), abate (nội động từ), melt (nội động từ).

weaken Nội động từ

US/ˈwikən/

Nghĩa: Yếu đi, nhụt đi.

  • never let our enthusiasm weaken because of difficultieskhông bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn

Xem đầy đủ từ "weaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Nội động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt.

  • paint abatescơn đau dịu đi
  • storm abatescơn bão ngớt

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melt Nội động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Nao núng, nhụt đi.

  • resolution behins meltinglòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abatement Danh từ

UK/əˈbeɪt.mənt/US/əˈbeɪt.mənt/

Nghĩa: Sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt.

Xem đầy đủ từ "abatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weakening Danh từ

US/ˈwi.kə.niɳ/

Nghĩa: Sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi.

Xem đầy đủ từ "weakening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhụt đi tiếng Anh là gì?

"nhụt đi" trong tiếng Anh là weaken (nội động từ), abate (nội động từ), melt (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.