Nhuệ khí tiếng Anh là gì?
"nhuệ khí" trong tiếng Anh là morale (danh từ), ardor (danh từ), drive.
morale Danh từ
UK/məˈɹɑːl/US/məˈɹæl/
Nghĩa: Tính thần, chí khí, nhuệ khí.
- low moraletinh thần thấp kém
- sagging moraletinh thần suy sụp, tinh thần sút kém
ardor Danh từ
UK/ˈɑːdə/US/ˈɑːɹdɚ/
Nghĩa: Bóng nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.
drive
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
ardour Danh từ
Nghĩa: Nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.
- to damp someone's ardourlàm nhụt nhuệ khí của ai
fortitude
UK/ˈfɔː.tɪˌtjuːd/US/ˈfoɹ.tɪˌtud/
zeal
UK/ziːl/US/zil/
mettle Danh từ
UK/ˈmɛtəl/US/ˈmɛtəl/
Nghĩa: Nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm.
- to be full of mettlenhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí
Câu hỏi thường gặp
Nhuệ khí tiếng Anh là gì?
"nhuệ khí" trong tiếng Anh là morale (danh từ), ardor (danh từ), drive.