TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Out tiếng Anh là gì?

"out" trong tiếng Anh là spring (nội động từ), hurry (ngoại động từ), squeeze (nội động từ).

spring Nội động từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.

  • to spring out of bednhảy ra khỏi giường
  • to spring at someonenhảy xổ vào người nào

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurry Ngoại động từ

UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/ giọng người thật

Nghĩa: + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội.

  • to hurry someone out of the firekéo vội ai ra khỏi đám lửa
  • to hurry the soldiers along to the frontđưa vội quân ra mặt trận

Xem đầy đủ từ "hurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeeze Nội động từ

UK/skwiːz/US/skwiːz/ giọng người thật

Nghĩa: + in, out, through...) chen lấn.

  • to squeeze through the crowdchen qua đám đông

Xem đầy đủ từ "squeeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazon Ngoại động từ

UK/ˈbleɪzən/US/ˈbleɪzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi.

Xem đầy đủ từ "blazon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Nội động từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/ giọng máy

Nghĩa: + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.

  • to spring out of bednhảy ra khỏi giường
  • to spring at someonenhảy xổ vào người nào

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Nội động từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/ giọng người thật

Nghĩa: + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.

  • to spring out of bednhảy ra khỏi giường
  • to spring at someonenhảy xổ vào người nào

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Out tiếng Anh là gì?

"out" trong tiếng Anh là spring (nội động từ), hurry (ngoại động từ), squeeze (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "spring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "hurry": Tharthan, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "squeeze": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sprang": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.