Out tiếng Anh là gì?
"out" trong tiếng Anh là spring (nội động từ), hurry (ngoại động từ), squeeze (nội động từ).
spring Nội động từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.
- to spring out of bednhảy ra khỏi giường
- to spring at someonenhảy xổ vào người nào
hurry Ngoại động từ
UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội.
- to hurry someone out of the firekéo vội ai ra khỏi đám lửa
- to hurry the soldiers along to the frontđưa vội quân ra mặt trận
squeeze Nội động từ
UK/skwiːz/US/skwiːz/ giọng người thật
Nghĩa: + in, out, through...) chen lấn.
- to squeeze through the crowdchen qua đám đông
blazon Ngoại động từ
UK/ˈbleɪzən/US/ˈbleɪzən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi.
sprung Nội động từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/ giọng máy
Nghĩa: + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.
- to spring out of bednhảy ra khỏi giường
- to spring at someonenhảy xổ vào người nào
sprang Nội động từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/ giọng người thật
Nghĩa: + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy.
- to spring out of bednhảy ra khỏi giường
- to spring at someonenhảy xổ vào người nào
Câu hỏi thường gặp
Out tiếng Anh là gì?
"out" trong tiếng Anh là spring (nội động từ), hurry (ngoại động từ), squeeze (nội động từ).