Phác tiếng Anh là gì?
"phác" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), sketchy (tính từ), outline.
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/ giọng người thật
Nghĩa: Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.
- roughly speaking nói đại khái
- to estimate roughly ước lượng áng chừng
sketchy Tính từ
UK/ˈskɛt͡ʃi/US/ˈskɛt͡ʃi/ giọng người thật
Nghĩa: Sơ sài, phác, đại cương.
outline
UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/ giọng người thật
rough Tính từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/ giọng người thật
Nghĩa: Nháp, phác, phỏng, gần đúng.
- a rough copy bản nháp
- a rough sketch bản vẽ phác
sketch
UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Phác tiếng Anh là gì?
"phác" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), sketchy (tính từ), outline.