TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phác tiếng Anh là gì?

"phác" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), sketchy (tính từ), outline.

roughly Phó từ

UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/ giọng người thật

Nghĩa: Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.

  • roughly speaking nói đại khái
  • to estimate roughly ước lượng áng chừng

Xem đầy đủ từ "roughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketchy Tính từ

UK/ˈskɛt͡ʃi/US/ˈskɛt͡ʃi/ giọng người thật

Nghĩa: Sơ sài, phác, đại cương.

Xem đầy đủ từ "sketchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/ giọng người thật

Nghĩa: Nháp, phác, phỏng, gần đúng.

  • a rough copy bản nháp
  • a rough sketch bản vẽ phác

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketch

UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sketch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phác tiếng Anh là gì?

"phác" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), sketchy (tính từ), outline.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "roughly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sketchy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "outline": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rough": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sketch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.