sketchy
UK/ˈskɛt͡ʃi/
US/ˈskɛt͡ʃi/
giọng máy của trình duyệt
sketchy nghĩa là sơ sài, phác.
Nghĩa của sketchy
Tính từ
- Sơ sài, phác, đại cương.
Dạng từ của sketchy
| So sánh hơn | sketchier |
| So sánh nhất | sketchiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sketchy
Đồng nghĩa
Họ từ của sketchy
Câu hỏi thường gặp
sketchy nghĩa là gì?
sketchy (tính từ) nghĩa là sơ sài, phác.
sketchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sketchy: giọng Anh (UK) /ˈskɛt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛt͡ʃi/.