TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sketchy

UK/ˈskɛt͡ʃi/ US/ˈskɛt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

sketchy nghĩa là sơ sài, phác.

Nghĩa của sketchy

Tính từ

  1. Sơ sài, phác, đại cương.

Dạng từ của sketchy

So sánh hơnsketchier
So sánh nhấtsketchiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sketchy

Đồng nghĩa

Họ từ của sketchy

Câu hỏi thường gặp

sketchy nghĩa là gì?

sketchy (tính từ) nghĩa là sơ sài, phác.

sketchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sketchy: giọng Anh (UK) /ˈskɛt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.