Phái đoàn tiếng Anh là gì?
"phái đoàn" trong tiếng Anh là delegation (danh từ), mission (danh từ), delegacy (danh từ).
delegation Danh từ
UK/dɛlɪˈɡeɪʃən/ giọng máy
Nghĩa: Phái đoàn, đoàn đại biểu.
- No delegation was allowed to visit the besieged region.Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
mission Danh từ
UK/ˈmɪʃ.ən/US/ˈmɪʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Phái đoàn.
- an economic missionphái đoàn kinh tế
- a diplomatic missionphái đoàn ngoại giao
delegacy Danh từ
Nghĩa: Phái đoàn, đoàn đại biểu.
delegate Danh từ
UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/ giọng máy
Nghĩa: Phái đoàn.
deputation Danh từ
UK/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/US/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn.
Câu hỏi thường gặp
Phái đoàn tiếng Anh là gì?
"phái đoàn" trong tiếng Anh là delegation (danh từ), mission (danh từ), delegacy (danh từ).