Phía sau tiếng Anh là gì?
"phía sau" trong tiếng Anh là background (danh từ), rear (danh từ), bum (danh từ).
background Danh từ
UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/ giọng người thật
Nghĩa: Phía sau.
rear Danh từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Bộ phận đằng sau, phía sau.
- the garden is at the rear of the housekhu vườn ở đằng sau nhà
bum Danh từ
UK/bʌm/US/bʌm/ giọng máy
Nghĩa: Phía sau, đằng sau.
rearward Danh từ
UK/ˈɹɪəwɜːd/US/ˈɹiɹwɝd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía sau.
after Giới từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau.
- Summer comes after Srpingmùa hạ đến liền sau mùa xuân
Câu hỏi thường gặp
Phía sau tiếng Anh là gì?
"phía sau" trong tiếng Anh là background (danh từ), rear (danh từ), bum (danh từ).