TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phía sau tiếng Anh là gì?

"phía sau" trong tiếng Anh là background (danh từ), rear (danh từ), bum (danh từ).

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/ giọng người thật

Nghĩa: Phía sau.

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear Danh từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bộ phận đằng sau, phía sau.

  • the garden is at the rear of the housekhu vườn ở đằng sau nhà

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bum Danh từ

UK/bʌm/US/bʌm/ giọng máy

Nghĩa: Phía sau, đằng sau.

Xem đầy đủ từ "bum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearward Danh từ

UK/ˈɹɪəwɜːd/US/ˈɹiɹwɝd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía sau.

Xem đầy đủ từ "rearward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau.

  • Summer comes after Srpingmùa hạ đến liền sau mùa xuân

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phía sau tiếng Anh là gì?

"phía sau" trong tiếng Anh là background (danh từ), rear (danh từ), bum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "background": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "after": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.