TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phía trước tiếng Anh là gì?

"phía trước" trong tiếng Anh là in front of (giới từ), forward (tính từ), anterior (tính từ).

in front of Giới từ

Nghĩa: Phía trước.

  • Tom waited for Mary in front of the school.Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
  • In front of you, you can see Tiananmen Square.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.

Xem đầy đủ từ "in front of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Tính từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.

  • a forward marchcuộc hành quân tiến lên

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anterior Tính từ

UK/anˈtɪə.ɹi.ə/US/ænˈtɪɹ.i.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Ở trước, đằng trước, phía trước.

Xem đầy đủ từ "anterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forwardly Phó từ

US/ˈfɔr.wɜːd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.

Xem đầy đủ từ "forwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front Danh từ

UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/ giọng người thật

Nghĩa: Đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)).

  • Tom waited for Mary in front of the school.Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
  • In front of you, you can see Tiananmen Square.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.

Xem đầy đủ từ "front": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phía trước tiếng Anh là gì?

"phía trước" trong tiếng Anh là in front of (giới từ), forward (tính từ), anterior (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "forward": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "anterior": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "front": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.