TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phòng làm việc tiếng Anh là gì?

"phòng làm việc" trong tiếng Anh là office (danh từ), workroom (danh từ), scriptorium (danh từ).

office Danh từ

UK/ˈɒf.ɪs/US/ˈɔ.fɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Văn phòng, phòng làm việc; cơ quan, sở.

Xem đầy đủ từ "office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workroom Danh từ

US/ˈwɝk.ɹum/ giọng người thật

Nghĩa: Phòng làm việc.

Xem đầy đủ từ "workroom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scriptorium Danh từ

UK/skɹɪpˈtɔː.ɹɪəm/US/skɹɪpˈtɔɹ.i.əm/ giọng người thật

Nghĩa: Phòng làm việc, phòng viết (trong tu viện).

Xem đầy đủ từ "scriptorium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study Danh từ

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/ giọng người thật

Nghĩa: Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanctum Danh từ

UK/ˈsæŋktəm/US/ˈsæŋktəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng riêng, phòng làm việc (không ai xâm phạm được).

Xem đầy đủ từ "sanctum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scriptoria Danh từ

Nghĩa: Phòng làm việc, phóng viết (trong tu viện).

Xem đầy đủ từ "scriptoria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phòng làm việc tiếng Anh là gì?

"phòng làm việc" trong tiếng Anh là office (danh từ), workroom (danh từ), scriptorium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "office": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "workroom": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "scriptorium": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "study": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).