Phóng xạ tiếng Anh là gì?
"phóng xạ" trong tiếng Anh là radioactive (tính từ), radiation (danh từ), active (tính từ).
radioactive Tính từ
UK/ˌɹeɪdiəʊˈaktɪv/US/ˌɹeɪdioʊˈæktɪv/
Nghĩa: Phóng xạ.
- The problem of radioactive waste remains unresolved.Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
radiation Danh từ
UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: phóng xạ, bức xạ
active Tính từ
UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/
Nghĩa: Hoạt động; phóng xạ.
activity Danh từ
UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/
Nghĩa: Tính phóng xạ, độ phóng xạ.
- photochemical activitytính hoạt động quang hoá
- specific activityphóng xạ riêng
radioactivity Danh từ
UK/ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/US/ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/
Nghĩa: Năng lực phóng xạ; tính phóng xạ.
radio-activity Danh từ
US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.æk.ˈtɪ.və.ti/
Nghĩa: Tính phóng xạ.
Câu hỏi thường gặp
Phóng xạ tiếng Anh là gì?
"phóng xạ" trong tiếng Anh là radioactive (tính từ), radiation (danh từ), active (tính từ).