TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phóng xạ tiếng Anh là gì?

"phóng xạ" trong tiếng Anh là radioactive (tính từ), radiation (danh từ), active (tính từ).

radioactive Tính từ

UK/ˌɹeɪdiəʊˈaktɪv/US/ˌɹeɪdioʊˈæktɪv/

Nghĩa: Phóng xạ.

  • The problem of radioactive waste remains unresolved.Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.

Xem đầy đủ từ "radioactive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiation Danh từ

UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: phóng xạ, bức xạ

Xem đầy đủ từ "radiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

active Tính từ

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/

Nghĩa: Hoạt động; phóng xạ.

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

activity Danh từ

UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa: Tính phóng xạ, độ phóng xạ.

  • photochemical activitytính hoạt động quang hoá
  • specific activityphóng xạ riêng

Xem đầy đủ từ "activity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radioactivity Danh từ

UK/ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/US/ˌreɪdɪəʊakˈtɪvɪti/

Nghĩa: Năng lực phóng xạ; tính phóng xạ.

Xem đầy đủ từ "radioactivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radio-activity Danh từ

US/ˈreɪ.di.ˌoʊ.æk.ˈtɪ.və.ti/

Nghĩa: Tính phóng xạ.

Xem đầy đủ từ "radio-activity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phóng xạ tiếng Anh là gì?

"phóng xạ" trong tiếng Anh là radioactive (tính từ), radiation (danh từ), active (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.